HỖ TRỢ MUA HÀNG
Di động: 084 665 3838 -0919 888 121
Email: phongvuautoparts@gmail.com
| Tên phụ tùng | Van định lượng nhiên liệu SCV |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PVA000625 |
| Mã phụ tùng | 0928400617 0 928400 617 1 465 ZS0 130 1465 ZS0130 OEM: 0928400627, 0928400473, 51125050027, 5257595, 4903282, 4902916 1 465 ZS0 130 MAN: 51.12505.0027 Cummins: 5257595, 4937597, 4903523, 4903523NX, 4903282, 4902916 0928400627 0928400473 |
| Hãng sản xuất | Bosch |
| Xuất xứ | Germany |
| Hãng xe | Chevrolet, Ford, Honda, Hyundai, Isuzu, Kia, Mazda, Mitsubishi, Nissan, Volkswagen, Audi, Land Rover, Volvo, Freightliner, International, Kenworth, Man, Asia, FUSO, Gaz, Hino, Ssangyong, Samsung, Chenglong, Dongben, Dongfeng, Đô Thành, FAW, JAC, Shacman, Howo, Sinotruk, Peterbilt, Komatsu, Doosan |
| Bảo hành | Theo NSX |
| Sản phẩm tương thích | Động cơ: OM646, OM646DELA, OM648, ECOBOOST, OM647, OM648LA, EC5, DV6TED4, DV6DUM, B4164S3, G8DA, HHDB, HHDA, GPDC, GPDA, DV4TD, DV6DTED4, DV6CTED4, DV6DTED, 9HZ CUMMINS ISDe ISBe ISF / MAN / SHAANXI / DAF / DONGFENG 2005-2015: Citroen Berlingo MPV 1.6 HDI 110 1560cm³ 109HP 80kW (Diesel) Citroen Berlingo MPV 1.6 HDI 75 1560ccm 75HP 55kW (Diesel) sản xuất từ năm 2005 đến 2015. Citroen C3 Hatchback 1.6 16V HDI 1560ccm 90HP 66KW (Diesel) sản xuất từ năm 2005-2010. Citroen C3 Hatchback 1.6 16V HDI 1560cm³ 109HP 80KW (Diesel) sản xuất từ năm 2005-2010. Citroen C3 Picasso MPV 1.6 HDI 1560cm³ 90HP 66KW (Diesel) sản xuất từ năm 2009-2015. Citroen C3 Picasso MPV 1.6 HDI 1560cm³ 109HP 80KW (Diesel) sản xuất từ năm 2010 đến 2015. Citroen C4 Picasso I MPV 1.6 HDI 1560ccm 109HP 80KW (Diesel) sản xuất từ năm 2002 đến 2013. Citroen C5 Saloon 1.6 HDI 1560ccm 109HP 80KW (Diesel) sản xuất từ năm 2008 đến 2015. Citroen Xsara Hatchback 1.4 HDI 1398ccm 68HP 50kW (Diesel) sản xuất từ năm 2003-2005. Citroen Xsara Picasso MPV 1.6 HDI 1560ccm 109HP 80KW (Diesel) sản xuất từ năm 2004 đến 2015. Citroen Xsara Picasso MPV 1.6 HDI 1560ccm 109HP 80KW (Diesel) sản xuất từ năm 2005 đến 2015. Ford Focus 1.6 TDCi 1560ccm 109HP 80kW (Diesel) đời 2008-2004 Ford Focus 1.6 TDCi 1560ccm 90HP 66kW (Diesel) đời 2008-2004 1.6-2008 Ford Focus Hatchback 2004 TDCi 1560cm³ 90HP 66kW (Diesel) 1.6-2008 Ford Focus Hatchback 2004 TDCi 1560cm³ 109HP 80KW (Diesel) Ford Focus 1.6 TDCi 1560cm³ 109HP 80kW (Diesel) đời 2008-2004 Ford Focus 1.6 TDCi 1560ccm 90HP 66kW (Diesel) đời 2008-2004 206-2010 Peugeot 1.4 hatchback 2001 HDI Eco 70 1398ccm 68HP 50kW (Diesel) Peugeot 206 hatchback 1.6 HDI 110 1560ccm 109HP 80KW (Diesel) sản xuất từ năm 2001-2010. Peugeot 207 CC Cabriolet 1.6 HDI 1560cm³ 109HP 80KW (Diesel) sản xuất từ năm 2007-2015. Peugeot 1.6 Hatchback 308 HDI 1560ccm 90HP 66KW (Diesel) sản xuất từ năm 2007-2015. Peugeot 308 hatchback 1.6 HDI 1560ccm 109HP 80KW (Diesel) sản xuất từ năm 2007-2015. Peugeot 407 SW Estate 1.6 HDI 110 1560ccm 109HP 80KW (Diesel) sản xuất từ năm 2004-2015. Peugeot Expert Platform/Chassis 1.6 HDI 90 1560cm³ 90HP 66KW (Diesel) sản xuất từ năm 2007-2015. Volvo V50 Estate 1.6 D 1560ccm 110HP 81KW (Diesel) năm 2005 Volvo V50 Estate 1.6 D 1560ccm 110HP 81KW (Diesel) năm 2006. Volvo V50 Estate 1.6 D 1560ccm 110HP 81KW (Diesel) năm 2007 Volvo V50 Estate 1.6 D 1560ccm 110HP 81KW (Diesel) năm 2008 Volvo V50 Estate 1.6 D 1560ccm 110HP 81KW (Diesel) năm 2009 Volvo V50 Estate 1.6 D 1560ccm 110HP 81KW (Diesel) năm 2010 Volvo V70 Estate 1.6 D 1560ccm 109HP 80KW (Diesel) năm 2010 Volvo V70 Estate 1.6 D 1560ccm 109HP 80KW (Diesel) năm 2011 Volvo V70 Estate 1.6 D 1560ccm 109HP 80KW (Diesel) năm 2012 Volvo V70 Estate 1.6 D 1560ccm 109HP 80KW (Diesel) năm 2013 Volvo V70 Estate 1.6 D 1560ccm 109HP 80KW (Diesel) năm 2014 Dongfeng AX7 Dongfeng D50 Dongfeng H30 Cross Dongfeng M50V Dongfeng R30 Dongfeng Rich Dongfeng S30 Dongfeng T70 Dongfeng T90 Dongfeng e30 Mercedes-Benz C-Class, CL203, S203, W203, CL203.706, CL203.707, CL203.708, CL203.718, CL203.730, CL203.735, CL203.740, CL203.742, CL203.743, CL203.745, CL203.746, CL203.747, CL203.752, CL203.756, CL203.764, S203.204, S203.206, S203.207, S203.208, S203.216, S203.218, S203.220, S203.235, S203.242, S203.243, S203.245, S203.246, S203.252, S203.254, S203.256, S203.261, S203.264, S203.265, S203.276, S203.281, S203.284, S203.287, S203.292, W203.004, W203.006, W203.007, W203.008, W203.016, W203.018, W203.020, W203.035, W203.040, W203.042, W203.043, W203.045, W203.046, W203.047, W203.052, W203.054, W203.056, W203.061, W203.064, W203.065, W203.076, W203.081, W203.084, W203.087, W203.092 Mercedes-Benz CLK-Class, C209, C209.308, C209.316, C209.320, C209.341, C209.342, C209.343, C209.354, C209.356, C209.361, C209.365, C209.372, C209.375, C209.376, C209.377 Mercedes-Benz E-Class, S211, W211 Mercedes-Benz S-Class, V220, W220 Mercedes-Benz V-Class, W639 Động cơ: OM646, OM646DELA, OM648, ECOBOOST, OM647, OM648LA, EC5, DV6TED4, DV6DUM, B4164S3, G8DA, HHDB, HHDA, GPDC, GPDA, DV4TD, DV6DTED4, DV6CTED4, DV6DTED, 9HZ Bơm BoschC P3.3 / CP3.4: 0445020023, 0445020042, 0445020061, 0445020068, 0445020074, 0445020084, 0445020086, 0445020091, 0445020098, 0445020108, 0445020115, 0445020197, 0445020213, 0445020220, 0445020246, 0445020254, 0445020279, 0445020032, 0445020168, 0445020026, 0445020027, 0445020028, 0445020030, 0445020031 Cummins ISB 4.5, Cummins ISB 6.7, Cummins QSB6.7, Cummins ISDe, Cummins C8.3 , Cummins ISC8.3, Cummins QSC8.3 Volvo 1.6D, Volvo D series: C30 1.6D, S40 1.6D, V50 / V70 1.6D Peugeot – Citroën: 1.4 HDi, 1.6 HDi Komatsu: PC200-8, PC210, PC220, PC240, PC250-8 Komatsu: động cơ 6D10 Doosan DX series Dongfeng – Yuchai: Dongfeng Cummins, Yuchai engine MAN: MAN TGA, TGL, TGM, TGS, TGX DAF CF / XF MAZ KAMAZ Shaanxi IVECO Daily (2.3 / 3.0) Renault Master / Mascott Hyundai HD series Hyundai Excavator Hyundai Starex 2.5 CRDi Hyundai Porter / H100 Kia Sorento 2.5 diesel Honda CR-V 2.2 i-DTEC Toyota Yaris 1.4D Nissan Patrol diesel Ford Ranger JMC JAC Foton Yanmar Áp dụng cho máy bơm: 0 445 020 023 0445020023 0 445 020 213 0445020213 0 445 020 042 0445020042 0 445 020 216 0445020216 0 445 020 061 0445020061 0 445 020 219 0445020219 0 445 020 068 0445020068 F01G000 01K F01G00001K 0 445 020 074 0445020074 F01G000 01U F01G00001U 0 445 020 084 0445020084 F01G000 01V F01G00001V 0 445 020 086 0445020086 F01G000 01W F01G00001W 0 445 020 087 0445020087 F01G000 01Z F01G00001Z 0 445 020 091 0445020091 F01G000 020 F01G000020 0 445 020 092 0445020092 F01G000 021 F01G000021 0 445 020 094 0445020094 F01G000 022 F01G000022 0 445 020 098 0445020098 F01G000 023 F01G000023 0 445 020102 0445020102 F01G000 024 F01G000024 0 445 020108 0445020108 F 01G 000 028 F01G000028 0 445 020115 0445020115 F01G000 029 F01G000029 0 445 020116 0445020116 F01G000 02A F01G00002A 0 445 020144 0445020144 F01G000 02B F01G00002B 0 445 020163 0445020163 F01G000 02T F01G00002T 0 445 020164 0445020164 F01G000 02U F01G00002U 0 445 020165 0445020165 F01G000 02V F01G00002V 0 445 020174 0445020174 F01G000 02W F01G00002W 0 445 020177 0445020177 F01G000 02X F01G00002X 0 445 020 181 0445020181 F01G000 02Y F01G00002Y 0 445 020184 0445020184 F01G000 036 F01G000036 0 445 020194 0445020194 F01G000 037 F01G000037 |

Trong hệ thống nhiên liệu diesel hiện đại, đặc biệt là công nghệ Common Rail Bosch, van SCV (Suction Control Valve) đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong việc điều tiết lượng nhiên liệu vào bơm cao áp. Một trong những mã van được sử dụng phổ biến nhất hiện nay là Bosch 0928400617 – dòng van chất lượng cao, độ bền vượt trội, tương thích với nhiều dòng xe tải, máy công trình và động cơ diesel.
Bài viết dưới đây sẽ cung cấp đầy đủ thông tin kỹ thuật, ứng dụng thực tế, dấu hiệu hư hỏng và kinh nghiệm lựa chọn sản phẩm chính hãng.
Van SCV Bosch 0928400617 là van điều tiết nhiên liệu lắp trên bơm cao áp Bosch (thường là CP3), có nhiệm vụ kiểm soát lượng nhiên liệu đầu vào trước khi được nén lên áp suất cao.
Khác với các hệ thống cơ khí truyền thống, SCV hoạt động bằng tín hiệu điện từ ECU, giúp:
Van SCV hoạt động dựa trên cơ chế điều khiển điện từ:
Khi tải động cơ tăng:
Khi tải giảm:
Lưu ý quan trọng:
Van SCV 0928400617 không xác định theo xe, mà theo bơm cao áp Bosch và động cơ.
Dưới đây là danh sách thực tế từ dữ liệu kỹ thuật và thị trường:
Ứng dụng trên:
| Mã số chéo | Ghi chú / Tương đương |
|---|---|
| 0928400473 | DENSO / Common Rail |
| 1111010A4700000 | OEM ISUZU / TOYOTA |
| 0928400627 | DENSO / SCV HP3 |
| A6460740084 | Mercedes / động cơ diesel |
| 0928400617 | DENSO HP3 / HP4 |
| 51111037738 | Fiat / Iveco |
| 0445020102 | Bosch / SCV diesel |
| 111101068F | OEM ISUZU / D‑MAX |
| 0445020061 | Bosch / HP3 CR |
| 51111037678 | Fiat / Iveco |
| 0445020042 | Bosch / HP3 CR |
| 11110104700000BL | OEM ISUZU |
| 0445020023 | Bosch / HP3 CR |
| ME355360 | Mitsubishi / SCV diesel |
| 0445020144 | Bosch / SCV HP3 |
| 11110106300000BL | OEM ISUZU |
| 0445020074 | Bosch / SCV HP3 |
| 314060 | DENSO SCV / Diesel |
| 0445020177 | Bosch / HP3 CR |
| 8029199 | Fiat / SCV diesel |
| 0928400508 | DENSO SCV HP3 |
| 51125050027 | Fiat / Iveco |
| 0986437351 | Opel / SCV diesel |
| 81085 | DENSO SCV / Diesel |
| 928400627 | DENSO SCV / HP3 |
| ME357450 | Mitsubishi / SCV diesel |
| 928400508 | DENSO SCV HP3 |
| 9199 | SCV diesel / OEM phổ biến |
Khi van SCV gặp vấn đề, xe sẽ xuất hiện các hiện tượng:
Nguyên nhân chính:
Bạn nên thay khi:
Không nên dùng lại van cũ vì có thể gây sai số áp suất và ảnh hưởng đến kim phun, bơm cao áp.
Bosch chính hãng có độ chính xác cao, độ bền tốt và tương thích ECU tuyệt đối.
Hàng aftermarket thường có giá rẻ hơn nhưng độ ổn định và tuổi thọ thấp hơn.
Khuyến nghị nên sử dụng hàng chính hãng để đảm bảo hiệu suất động cơ.
Kiểm tra:
Thay thế:
Nên chọn đơn vị:
Van SCV Bosch 0928400617 là linh kiện quan trọng trong hệ thống Common Rail. Việc sử dụng hàng mới 100% xuất xứ Đức giúp động cơ hoạt động ổn định, tiết kiệm nhiên liệu và tăng tuổi thọ toàn hệ thống.
Nếu xe có dấu hiệu hụt ga, khó nổ hoặc chạy không ổn định, cần kiểm tra và thay thế kịp thời để tránh hư hỏng nghiêm trọng.